Chúng tôi kết nối 4 tài khoản MT5 do chúng tôi vận hành và ghi lại thông tin sản phẩm nhiều lần từ 2026-09-16 đến 2026-09-29 (14 ngày, 573,880 bản ghi). Các con số dưới đây đến từ nhật ký đó. Các sàn thay đổi phí qua đêm mà không báo trước, nên đây là bản ghi giá trị và thời điểm, không phải kết luận sàn nào tốt hơn.
Các tài khoản đã ghi nhận
| Sàn | Loại tài khoản | Server | Tiền tệ | n |
|---|---|---|---|---|
| Exness Technologies | — | Exness-MT5Trial5 | JPY | 143,200 |
| HF Markets (HFM) | Pro | HFMarketsGlobal-Live16 | JPY | 143,600 |
| OANDA | — | OANDA-Japan MT5 Live | JPY | 143,680 |
| Tradexfin (XMTrading) | — | XMTrading-MT5 2 | USD | 143,400 |
Phí qua đêm hiện tại (mỗi 1 lot giữ qua đêm)
| Cặp tiền | Sàn | Loại tài khoản | Mua | Bán | Tiền tệ |
|---|---|---|---|---|---|
| USDJPY | Exness Technologies | — | 0 JPY | -1,400 JPY | JPY |
| USDJPY | HF Markets (HFM) | Pro | 0 JPY | -2,500 JPY | JPY |
| USDJPY | OANDA | — | +769 JPY | -2,467 JPY | JPY |
| USDJPY | Tradexfin (XMTrading) | — | +211 JPY | -2,959 JPY | JPY |
| EURJPY | Exness Technologies | — | 0 JPY | -900 JPY | JPY |
| EURJPY | HF Markets (HFM) | Pro | 0 JPY | -1,700 JPY | JPY |
| EURJPY | OANDA | — | +125 JPY | -1,170 JPY | JPY |
| EURJPY | Tradexfin (XMTrading) | — | -620 JPY | -1,917 JPY | JPY |
| GBPJPY | Exness Technologies | — | 0 JPY | -1,750 JPY | JPY |
| GBPJPY | HF Markets (HFM) | Pro | 0 JPY | -3,310 JPY | JPY |
| GBPJPY | OANDA | — | +590 JPY | -2,649 JPY | JPY |
| GBPJPY | Tradexfin (XMTrading) | — | +309 JPY | -4,051 JPY | JPY |
| AUDJPY | Exness Technologies | — | -20 JPY | -210 JPY | JPY |
| AUDJPY | HF Markets (HFM) | Pro | 0 JPY | -1,560 JPY | JPY |
| AUDJPY | OANDA | — | +797 JPY | -1,263 JPY | JPY |
| AUDJPY | Tradexfin (XMTrading) | — | +404 JPY | -1,659 JPY | JPY |
| EURUSD | Exness Technologies | — | -5.8 USD | 0 USD | USD |
| EURUSD | HF Markets (HFM) | Pro | -8.3 USD | 0 USD | USD |
| EURUSD | OANDA | — | -5.9 USD | +3.45 USD | USD |
| EURUSD | Tradexfin (XMTrading) | — | -7.96 USD | +1.26 USD | USD |
| GBPUSD | Exness Technologies | — | -2.1 USD | -0.6 USD | USD |
| GBPUSD | HF Markets (HFM) | Pro | -3.8 USD | -3.8 USD | USD |
| GBPUSD | OANDA | — | -1.54 USD | -0.28 USD | USD |
| GBPUSD | Tradexfin (XMTrading) | — | -3.7 USD | -4.1 USD | USD |
| XAUUSD | Exness Technologies | — | -54.93 USD | 0 USD | USD |
Giá trị đã dịch chuyển thế nào trong kỳ (đo thực tế)
Trong 14 ngày, giá trị đã dịch chuyển ở 157 trong 180 dòng sản phẩm. Dịch chuyển ở đây không chỉ là điều chỉnh biểu phí: nó còn bao gồm việc thay giá trị trong ngày tính phí gấp ba và thay đổi trong cùng một ngày. Gọi tất cả là điều chỉnh sẽ không chính xác, nên chúng tôi chỉ báo cáo điều quan sát được: khoảng giá trị, số lần dịch chuyển và số ngày quan sát.
Bảng dưới đây đếm theo từng tài khoản số sản phẩm có giá trị thay đổi trong cùng một ngày. Bảng chính thức chỉ hiển thị giá trị hiện tại nên không đọc được chuyển động này.
| Sàn | Loại tài khoản | Sản phẩm thay đổi trong ngày |
|---|---|---|
| OANDA | — | 40 / 40 |
| Exness Technologies | — | 47 / 51 |
| HF Markets (HFM) | Pro | 38 / 45 |
| Tradexfin (XMTrading) | — | 25 / 44 |
| Cặp tiền | Sàn | Loại tài khoản | Khoảng quan sát (mua / bán) | Số lần giá trị thay đổi | Số ngày quan sát |
|---|---|---|---|---|---|
| EURJPY | OANDA | — | 0〜8.64 / -72.91〜0 | 14 | 14 |
| USDJPY | OANDA | — | 0〜57.3 / -176.11〜0 | 13 | 14 |
| AUDJPY | OANDA | — | 0〜48.96 / -76.86〜0 | 12 | 14 |
| GBPJPY | OANDA | — | 0〜38.46 / -159.36〜0 | 12 | 14 |
| EURUSD | OANDA | — | -17.73〜-5.79 / 3.06〜10.38 | 10 | 14 |
| GBPUSD | OANDA | — | -4.53〜-0.52 / -3.24〜0.06 | 10 | 14 |
| XAUUSD | Exness Technologies | — | -567.4〜-533.7 / 0〜0 | 9 | 14 |
| GBPJPY | Exness Technologies | — | 0〜0 / -36.8〜0 | 7 | 14 |
| USDJPY | Exness Technologies | — | 0〜0 / -28.6〜0 | 7 | 14 |
| EURJPY | Exness Technologies | — | 0〜0 / -19.6〜0 | 4 | 14 |
| EURUSD | Exness Technologies | — | -6.1〜-5.7 / 0〜0 | 4 | 14 |
| GBPUSD | Exness Technologies | — | -2.2〜-1.6 / -1〜-0.5 | 4 | 14 |
Ngày tính phí gấp ba
Ngày tính phí gấp ba (ngày trong tuần bị tính ba ngày thay vì một) lấy từ cài đặt thực tế của từng tài khoản.
| Sàn | Loại tài khoản | Ngày tính phí gấp ba |
|---|---|---|
| Exness Technologies | — | Thứ Tư |
| HF Markets (HFM) | Pro | Thứ Tư |
| Tradexfin (XMTrading) | — | Thứ Tư |
Cách đo
- Ghi nhận qua symbol_info của MT5 bằng cách kết nối từng tài khoản. Không dùng bảng do sàn công bố.
- Số tiền tính bằng giá trị phí x point x kích thước hợp đồng, hiển thị theo tiền tệ lợi nhuận của tài khoản.
- Nhiều bản ghi trong cùng kỳ được rút gọn bằng trung vị, để một giá trị bất thường không làm lệch con số.
Giới hạn của các con số này
- Các sàn thay đổi phí qua đêm mà không báo trước. Bảng này là giá trị tại thời điểm ghi nhận.
- Đơn vị phí của MT5 khác nhau theo cấu hình sàn. Chỉ hiển thị số tiền khi quy đổi rõ ràng.
- Cùng một sàn có thể khác nhau theo loại tài khoản và máy chủ. Tên máy chủ được hiển thị theo từng dòng.
- Các dòng khác tiền tệ không được cộng gộp (JPY và USD không thể cộng).
Bài viết chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải khuyến nghị giao dịch hay mở tài khoản. Giao dịch có rủi ro và bạn có thể mất tiền.
Bài viết liên quan
Spread đo trên tài khoản của chính chúng tôi 2026-W42 — dữ liệu thô ghi từ MT5 mỗi giờ
Không phải bản chép lại bảng spread công bố: 201,526 mẫu bid/ask lấy mỗi giờ trên tài khoản do chính chúng tôi mở (HF Markets (SV) Ltd. / OANDA Corporation / XM) trong 2026-10-04 → 2026-10-11, tách theo cặp tiền và theo khung giờ.
Chào mừng đến với Northmark — Hướng dẫn về các nhà môi giới FX nước ngoài độc lập — Tháng 8 năm 2026
Trang web so sánh và đánh giá các nhà môi giới FX nước ngoài độc lập, hỗ trợ 11 ngôn ngữ. Hướng dẫn bạn cách tìm nhà môi giới được quản lý phù hợp nhất dựa trên dữ liệu khách quan.
Đánh giá XM 2026: Video hướng dẫn, Spread & Điều kiện thưởng được giải thích chi tiết
Đánh giá XM 2026 với video hướng dẫn đầy đủ. Sàn môi giới được cấp phép, spread từ 0,6 pips, thưởng không cần nạp tiền được giải thích rõ ràng. ✓ Kết luận cho người mới ✓ Công bố rủi ro ✓
