Northmark
Factoring
9 phút đọc

Gửi 100.000 yên từ Nhật thì người nhận thực nhận bao nhiêu: đo hằng ngày trên 10 tuyến

Không sao chép trang quảng cáo của nhà cung cấp: chúng tôi ghi lại hằng ngày số tiền thực nhận khi gửi ¥100,000 từ Nhật. Từ 2026-08-01, 66 quan sát trên 10 tuyến và 8 nhà cung cấp.

Đã kiểm chứng · Xác minh lần cuối 1 tháng 8, 2026

Về tính chính xác của thông tin: Thông tin trên trang này đã được ban biên tập đối chiếu với thông tin chính thức của từng công ty vào August 2026 update. Phí, điều kiện và chương trình khuyến mãi có thể thay đổi, vì vậy ban biên tập chúng tôi sẽ kiểm tra lại nguồn thông tin chính mỗi khi cập nhật. Đọc tuyên bố miễn trừ trách nhiệm chi tiết

Gửi 100.000 yên từ Nhật thì người nhận thực nhận bao nhiêu: đo hằng ngày trên 10 tuyến

Đây là gì

Mọi con số bên dưới đến từ báo giá mà chúng tôi tự lấy và lưu lại, không phải từ trang quảng cáo của nhà cung cấp. Mỗi ngày một lần, chúng tôi hỏi xem gửi ¥100,000 từ Nhật thì thực nhận bao nhiêu, theo từng tuyến và từng nhà cung cấp, rồi lưu kèm thời điểm lấy dữ liệu. Hiện có 10 tuyến, 8 nhà cung cấp và 66 quan sát, truy ngược đến 2026-08-01. Tỷ giá trung bình được lấy độc lập từ Ngân hàng Trung ương châu Âu nên cơ sở so sánh không đến từ bất kỳ nhà cung cấp nào.

Hôm nay người nhận được bao nhiêu

Tính cho khoản gửi ¥100,000 ngày 2026-08-01. "Thực nhận" là số tiền người nhận có được sau phí và sau tỷ giá của nhà cung cấp. "Chênh lệch" là khoảng cách giữa tỷ giá đó và tỷ giá trung bình ECB — đây là chi phí không hiện ra dưới dạng phí.

JPY → BRL (Brazil)

Nhà cung cấpLoạiPhí (JPY)Tỷ giáThực nhậnChênh so với ECB
Instaremdịch vụ chuyển tiền00.03213,210 BRL-1.68%
Wisedịch vụ chuyển tiền1,4330.0322083,174.68 BRL-2.02%
PayPaldịch vụ chuyển tiền00.0300383,003.8 BRL4.85%
Rakutenngân hàng1,7500.030242,971.05 BRL4.21%
SMBCngân hàng3,5000.0301792,912.27 BRL4.41%

JPY → CNY (Trung Quốc)

Nhà cung cấpLoạiPhí (JPY)Tỷ giáThực nhậnChênh so với ECB
Instaremdịch vụ chuyển tiền00.04274,270 CNY-1.35%
Wisedịch vụ chuyển tiền1,8280.0428434,206 CNY-1.69%
SBI Remitngân hàng4600.04124,101.05 CNY2.21%
Rakutenngân hàng1,7500.0415414,081.45 CNY1.40%
SMBCngân hàng3,5000.0421764,069.97 CNY-0.11%
PRESTIAngân hàng5,0000.0421234,001.69 CNY0.02%
MUFG Bankngân hàng6,0000.0422313,969.68 CNY-0.24%

JPY → EUR (khu vực đồng euro)

Nhà cung cấpLoạiPhí (JPY)Tỷ giáThực nhậnChênh so với ECB
Instaremdịch vụ chuyển tiền00.0055550 EUR-1.29%
Wisedịch vụ chuyển tiền8780.005512546.38 EUR-1.51%
Rakutenngân hàng1,7500.005469537.29 EUR-0.71%
SMBCngân hàng3,5000.005456526.47 EUR-0.47%
PRESTIAngân hàng5,0000.00547519.7 EUR-0.75%
PayPaldịch vụ chuyển tiền00.005184518.4 EUR4.53%
MUFG Bankngân hàng6,0000.00546513.22 EUR-0.55%

JPY → IDR (Indonesia)

Nhà cung cấpLoạiPhí (JPY)Tỷ giáThực nhậnChênh so với ECB
Instaremdịch vụ chuyển tiền0113.750511,375,050 IDR-0.97%
Wisedịch vụ chuyển tiền1,089114.4411,319,375 IDR-1.58%
SBI Remitngân hàng1,480114.15613611,246,662.5 IDR-1.33%
Rakutenngân hàng1,750101.7606269,997,981.5 IDR9.67%
SMBCngân hàng3,500100.5751259,705,499.52 IDR10.73%

JPY → KRW (Hàn Quốc)

Nhà cung cấpLoạiPhí (JPY)Tỷ giáThực nhậnChênh so với ECB
Instaremdịch vụ chuyển tiền09.1183911,830 KRW-1.21%
Wisedịch vụ chuyển tiền1,3109.13456901,490 KRW-1.39%
Rakutenngân hàng1,7508.905018874,918 KRW1.16%
SMBCngân hàng3,5008.992897867,815 KRW0.18%

JPY → PHP (Philippines)

Nhà cung cấpLoạiPhí (JPY)Tỷ giáThực nhậnChênh so với ECB
Instaremdịch vụ chuyển tiền00.38738,700 PHP-1.21%
Wisedịch vụ chuyển tiền1,1560.38847938,398.82 PHP-1.60%
SBI Remitngân hàng1,4000.38137,566.6 PHP0.36%
PayPaldịch vụ chuyển tiền00.36467836,467.8 PHP4.63%
Rakutenngân hàng1,7500.36253535,619.08 PHP5.19%
SMBCngân hàng3,5000.36704735,420.03 PHP4.01%
MUFG Bankngân hàng6,0000.36778934,572.19 PHP3.81%

JPY → THB (Thái Lan)

Nhà cung cấpLoạiPhí (JPY)Tỷ giáThực nhậnChênh so với ECB
Instaremdịch vụ chuyển tiền00.210221,020 THB-0.65%
Wisedịch vụ chuyển tiền1,3330.21218120,935.26 THB-1.59%
Rakutenngân hàng1,7500.20808320,444.17 THB0.37%
SBI Remitngân hàng1,4800.20656620,350.88 THB1.09%
SMBCngân hàng3,5000.20869620,139.16 THB0.07%
PayPaldịch vụ chuyển tiền00.1986919,869 THB4.86%
PRESTIAngân hàng5,0000.20843319,801.15 THB0.20%
MUFG Bankngân hàng6,0000.20850819,599.79 THB0.16%

JPY → TWD (Đài Loan)

Nhà cung cấpLoạiPhí (JPY)Tỷ giáThực nhậnChênh so với ECB
Rakutenngân hàng1,7500.1983619,488.91 TWD3.26%
SMBCngân hàng3,5000.19963519,264.78 TWD2.64%
PayPaldịch vụ chuyển tiền00.19214519,214.5 TWD6.29%

JPY → USD (Hoa Kỳ)

Nhà cung cấpLoạiPhí (JPY)Tỷ giáThực nhậnChênh so với ECB
Instaremdịch vụ chuyển tiền00.006334633.4 USD-1.51%
Wisedịch vụ chuyển tiền9870.006346628.31 USD-1.70%
Rakutenngân hàng1,7500.006305619.48 USD-1.04%
SBI Remitngân hàng1,5000.006159606.66 USD1.30%
SMBCngân hàng3,5000.006286606.61 USD-0.74%
PRESTIAngân hàng5,0000.006303598.8 USD-1.01%
PayPaldịch vụ chuyển tiền00.005966596.6 USD4.39%
MUFG Bankngân hàng6,0000.006297591.91 USD-0.91%

JPY → VND (Việt Nam)

Nhà cung cấpLoạiPhí (JPY)Tỷ giáThực nhậnChênh so với ECB
Instaremdịch vụ chuyển tiền0166.236116,623,610 VND0.38%
SBI Remitngân hàng760166.9231116,565,449 VND-0.03%
Wisedịch vụ chuyển tiền1,244166.86916,479,315 VND0.00%
Rakutenngân hàng1,750155.65765515,293,365 VND6.72%

Cái bẫy "miễn phí"

Những nhà cung cấp này không thu phí chuyển tiền nhưng cộng biên vào tỷ giá. Ô phí ghi số không, người nhận vẫn nhận ít hơn.

Nhà cung cấpTuyếnPhí (JPY)Chênh so với ECB
PayPalJPY → TWD06.29%
PayPalJPY → THB04.86%
PayPalJPY → BRL04.85%
PayPalJPY → PHP04.63%
PayPalJPY → EUR04.53%
PayPalJPY → USD04.39%

Điều gì đã thay đổi

Chưa có giá trị nào thay đổi. Mục này sẽ đầy lên khi dữ liệu tích lũy — đó chính là lý do đo mỗi ngày.

Cách chúng tôi đo

Một tác vụ định kỳ chạy mỗi ngày một lần và yêu cầu so sánh trực tiếp cho khoản gửi ¥100,000 trên từng tuyến. Mỗi báo giá được lưu theo kiểu chỉ thêm, kèm thời điểm, phí, tỷ giá áp dụng, số tiền thực nhận và tỷ giá tham chiếu ECB mới nhất có được tại thời điểm đó (ECB công bố mỗi ngày làm việc một lần nên chậm hơn báo giá trực tiếp; chênh lệch âm nghĩa là tỷ giá của nhà cung cấp tốt hơn mức tham chiếu đó). Không bao giờ ghi đè dữ liệu cũ. Khi một yêu cầu thất bại, chúng tôi lưu chính sự thất bại đó thay vì dùng lại giá trị trước, nên khoảng trống dữ liệu hiện ra đúng là khoảng trống chứ không phải "không đổi". Bản ghi hiện tại: 1 ngày, 2 quan sát thất bại.

Giới hạn của dữ liệu này

Đây là báo giá, không phải giao dịch đã hoàn tất: nếu ngân hàng người nhận trừ phí riêng, số tiền vào tài khoản cuối cùng sẽ khác. Tỷ giá biến động liên tục nên con số ghi ngày 2026-08-01 không phải cam kết cho hôm nay. So sánh chỉ dùng một mức gửi (¥100,000); các biểu phí có phần cố định sẽ khác ở mức tiền khác. Chúng tôi công bố bản ghi, không phải khuyến nghị.

Đây là báo giá đã ghi lại, không phải tư vấn tài chính. Hãy kiểm tra tỷ giá hiện hành với nhà cung cấp trước khi gửi tiền.

Thẻ
#chuyển tiền quốc tế#phí chuyển tiền#tỷ giá#dữ liệu đo thực tế#người Việt tại Nhật

Bài viết liên quan